Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恼火

恼火

nǎo huǒ
Âm Hán-Việt: não hoả
HSK 3.0 cấp 7
bực bội/tức giận
annoyed

Ví dụ câu

他迟到了,我很恼火。

Tā chídào le, wǒ hěn nǎohuǒ.

Anh ấy đến muộn, tôi rất bực mình.

He was late, and I was annoyed.

Cách dùng từ này

"恼火" (bực mình, nổi cáu) là tính từ, làm vị ngữ sau "很", "真": "我很恼火". Hay đi sau "让" để nói việc gì khiến người ta bực. Gần nghĩa "生气", nhưng "恼火" thiên về bực bội vì chuyện phiền phức, không suôn sẻ, như bị trễ hẹn hay làm mãi không xong.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恼火 viết sang phồn thể là 惱火 nǎo huǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →