我吃了一个火腿三明治。
Wǒ chī le yí gè huǒtuǐ sānmíngzhì.
Tôi đã ăn một cái bánh mì kẹp giăm bông.
I ate a ham sandwich.
“火腿” (giăm bông, đùi heo muối hun khói) là danh từ: “火腿 三明治”. Loại xúc xích dạng que phổ biến ở Trung Quốc gọi là “火腿 肠”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.