他喜欢烹饪。
Tā xǐhuān pēngrèn.
Anh ấy thích nấu ăn.
He likes cooking.
“烹饪” (nấu nướng) vừa là động từ vừa là danh từ, sắc thái trang trọng: “烹饪 技术”, “学习 烹饪”, “喜欢 烹饪”. Nói hằng ngày thì dùng “做饭”.