Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烹饪

烹饪

pēng rèn
Âm Hán-Việt: phanh nhẫm
HSK 3.0 cấp 7
nấu ăn/ẩm thực
cooking

Ví dụ câu

他喜欢烹饪。

Tā xǐhuān pēngrèn.

Anh ấy thích nấu ăn.

He likes cooking.

Cách dùng từ này

“烹饪” (nấu nướng) vừa là động từ vừa là danh từ, sắc thái trang trọng: “烹饪 技术”, “学习 烹饪”, “喜欢 烹饪”. Nói hằng ngày thì dùng “做饭”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →