她喜欢烹调中国菜。
Tā xǐhuān pēngtiáo zhōngguó cài.
Cô ấy thích nấu nướng các món ăn Trung Quốc.
She likes cooking Chinese dishes.
烹调 viết sang phồn thể là 烹調 pēng tiáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.