Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烹调

烹调

pēng tiáo
Âm Hán-Việt: phanh điều
HSK 3.0 cấp 9
nấu nướng
to cook

Ví dụ câu

她喜欢烹调中国菜。

Tā xǐhuān pēngtiáo zhōngguó cài.

Cô ấy thích nấu nướng các món ăn Trung Quốc.

She likes cooking Chinese dishes.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

烹调 viết sang phồn thể là 烹調 pēng tiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →