公司上调了商品价格。
Gōngsī shàngtiáole shāngpǐn jiàgé.
Công ty đã tăng giá hàng hóa.
The company raised the prices of goods.
“上调” là động từ, nghĩa là điều chỉnh tăng (giá, lương, lãi suất): “上调 价格”, “工资 上调 了”. Văn phong báo chí, kinh tế; trái nghĩa là “下调”. Chữ “调” ở đây đọc tiáo; nếu đọc diào thì từ này lại có nghĩa là điều động lên cấp trên làm việc.
上调 viết sang phồn thể là 上調 shàng tiáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.