Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上调

上调

shàng tiáo
Âm Hán-Việt: thượng điều
HSK 3.0 cấp 9
tăng (giá)/điều chỉnh lên
to raise (prices)

Ví dụ câu

公司上调了商品价格。

Gōngsī shàngtiáole shāngpǐn jiàgé.

Công ty đã tăng giá hàng hóa.

The company raised the prices of goods.

Cách dùng từ này

“上调” là động từ, nghĩa là điều chỉnh tăng (giá, lương, lãi suất): “上调 价格”, “工资 上调 了”. Văn phong báo chí, kinh tế; trái nghĩa là “下调”. Chữ “调” ở đây đọc tiáo; nếu đọc diào thì từ này lại có nghĩa là điều động lên cấp trên làm việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上调 viết sang phồn thể là 上調 shàng tiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →