这家餐厅很有情调。
Zhè jiā cāntīng hěn yǒu qíngdiào.
Nhà hàng này rất lãng mạn.
This restaurant is very romantic.
"情调" (không khí, phong vị gợi cảm xúc) là danh từ, chỉ bầu không khí lãng mạn, có gu của một nơi chốn, bản nhạc, cách sống. Hay dùng "很有情调": "这家餐厅 很有情调". Ngược lại, chê ai khô khan là "没有 情调".
情调 viết sang phồn thể là 情調 qíng diào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.