Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吃不上

吃不上

chī bu shàng
Âm Hán-Việt: cật bất thượng
HSK 3.0 cấp 9
không có gì ăn
unable to get anything to eat

Ví dụ câu

他没钱,吃不上饭。

Tā méi qián, chī bù shàng fàn.

Anh ấy không có tiền, không có cơm ăn.

He has no money and can't afford food.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →