Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 便饭

便饭

biàn fàn
Âm Hán-Việt: tiện phạn
HSK 3.0 cấp 9
bữa cơm thường
an ordinary meal

Ví dụ câu

在我家吃顿便饭吧。

Zài wǒ jiā chī dùn biàn fàn ba.

Ở nhà tôi ăn bữa cơm thường nhé.

Have a simple meal at my home.

Cách dùng từ này

"便饭" (bữa cơm thường) là danh từ, chỉ bữa ăn đơn giản ở nhà. Hay dùng khi mời khách một cách khiêm tốn: "吃 顿 便饭" (ăn bữa cơm xoàng). Thành ngữ jiācháng biànfàn nghĩa bóng là "chuyện cơm bữa", tức việc xảy ra thường xuyên. Chữ "便" đọc biàn, không phải pián như trong "便宜".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

便饭 viết sang phồn thể là 便飯 biàn fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →