Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 便捷

便捷

biàn jié
Âm Hán-Việt: tiện tiệp
HSK 3.0 cấp 6
tiện lợi và nhanh chóng
convenient and fast

Ví dụ câu

手机支付很便捷。

Shǒujī zhīfù hěn biànjié.

Thanh toán bằng điện thoại rất tiện lợi và nhanh chóng.

Mobile payment is convenient and fast.

Cách dùng từ này

"便捷" (tiện lợi và nhanh) là tính từ văn viết, hay tả giao thông, thanh toán, dịch vụ: "交通 便捷", "手机 支付 很 便捷", "便捷 的 服务". Gần nghĩa "方便", nhưng "便捷" nhấn thêm sự nhanh gọn; khẩu ngữ hằng ngày dùng "方便" nhiều hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →