Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 便是

便是

biàn shì
Âm Hán-Việt: tiện thị
HSK 3.0 cấp 6
chính là, tức là
is precisely, is none other than

Ví dụ câu

他便是我的老师。

Tā biàn shì wǒ de lǎoshī.

Anh ấy chính là thầy giáo của tôi.

He is my teacher.

Cách dùng từ này

"便是" (chính là) là cách nói văn viết của "就是", dùng để khẳng định, nhận định: "他 便是 我 的 老师" (người đó chính là thầy tôi). Trong văn cũ còn có nghĩa "dù là, cho dù", nhưng ít gặp. Khi nói thường ngày nên dùng "就是".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →