Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粪便

粪便

fèn biàn
Âm Hán-Việt: phân tiện
HSK 3.0 cấp 8
phân/chất thải
excrement

Ví dụ câu

狗在路边留下粪便。

Gǒu zài lù biān liúxià fènbiàn.

Con chó để lại phân bên đường.

The dog left feces on the roadside.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

粪便 viết sang phồn thể là 糞便 fèn biàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →