Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 素食

素食

sù shí
Âm Hán-Việt: tố thực
HSK 3.0 cấp 7
đồ chay, món chay
vegetarian food

Ví dụ câu

她只吃素食,不吃肉。

Tā zhǐ chī sùshí, bù chī ròu.

Cô ấy chỉ ăn đồ chay, không ăn thịt.

She only eats vegetarian food, not meat.

Cách dùng từ này

“素食” là danh từ, chỉ chế độ ăn chay. Thường đứng sau động từ “吃” hoặc làm tân ngữ, ví dụ “只吃素食”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →