Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朴素

朴素

pǔ sù
Âm Hán-Việt: phác tố
HSK 3.0 cấp 6
giản dị, mộc mạc
plain and simple

Ví dụ câu

她穿得很朴素。

Tā chuān de hěn pǔsù.

Cô ấy ăn mặc rất giản dị.

She dresses very plainly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

朴素 viết sang phồn thể là 樸素 pǔ sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →