医生给我开了抗生素。
Yīshēng gěi wǒ kāi le kàngshēngsù.
Bác sĩ đã kê kháng sinh cho tôi.
The doctor prescribed antibiotics for me.
"抗生素" (thuốc kháng sinh) là danh từ, hay đi với "开" (bác sĩ kê), "吃", "用": "开了 抗生素". Dùng kháng sinh bừa bãi gọi là "滥用 抗生素". Âm Hán Việt "kháng sinh tố" gần với chữ nên dễ nhớ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.