他最近食欲很好,吃了很多饭。
Tā zuìjìn shíyù hěn hǎo, chī le hěn duō fàn.
Gần đây anh ấy khẩu vị rất tốt, ăn rất nhiều cơm.
He has a good appetite recently and eats a lot.
“食欲” (cảm giác thèm ăn) là danh từ, hay đi với “好”, “差”, “有”, “没有”: “食欲很好” (ăn ngon miệng), “没有 食欲” (chán ăn). Khẩu ngữ hằng ngày hay nói “胃口” với cùng nghĩa. Đừng lẫn với “食物” (thức ăn).
食欲 viết sang phồn thể là 食慾 shí yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.