他的欲望很大。
Tā de yùwàng hěn dà.
Ham muốn của anh ấy rất lớn.
His desire is very big.
“欲望” (ham muốn, dục vọng) là danh từ. Hay gặp: “满足 欲望”, “控制 欲望”, “购买 欲望” (ham muốn mua sắm). Sắc thái trung tính, đôi khi hơi tiêu cực khi nói lòng tham. Khác “愿望” (mong ước, nguyện vọng) mang nghĩa tốt đẹp.
欲望 viết sang phồn thể là 慾望 yù wàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.