Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欲望

欲望

yù wàng
Âm Hán-Việt: dục vọng
HSK 3.0 cấp 6
ham muốn/dục vọng
desire

Ví dụ câu

他的欲望很大。

Tā de yùwàng hěn dà.

Ham muốn của anh ấy rất lớn.

His desire is very big.

Cách dùng từ này

“欲望” (ham muốn, dục vọng) là danh từ. Hay gặp: “满足 欲望”, “控制 欲望”, “购买 欲望” (ham muốn mua sắm). Sắc thái trung tính, đôi khi hơi tiêu cực khi nói lòng tham. Khác “愿望” (mong ước, nguyện vọng) mang nghĩa tốt đẹp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

欲望 viết sang phồn thể là 慾望 yù wàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →