她渴望得到认可和尊重。
Tā kěwàng dédào rènkě hé zūnzhòng.
Cô ấy khát khao được công nhận và tôn trọng.
She craves recognition and respect.
"渴望" (khao khát) là động từ, tân ngữ thường là cụm động từ: "渴望 得到认可" (khao khát được công nhận), hoặc danh từ trừu tượng như "渴望 自由". Mạnh hơn nhiều so với "希望" (hy vọng), sắc thái văn viết. Cũng làm danh từ: "对 知识 的 渴望" (khát khao tri thức).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.