Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看望

看望

kàn wàng
Âm Hán-Việt: khán vọng
HSK 3.0 cấp 5
thăm hỏi/đến thăm
to pay a visit to

Ví dụ câu

我去看望朋友。

Wǒ qù kànwàng péngyou.

Tôi đi thăm bạn.

I go to visit a friend.

Cách dùng từ này

"看望" (thăm, đến thăm hỏi) là động từ, tân ngữ là người, nhất là người ốm, người già, người thân: "看望 病人", "去 看望 爷爷 奶奶". Mang sắc thái quan tâm, trang trọng hơn "看". Không dùng cho nơi chốn; đi thăm nơi nào thì dùng "参观".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →