Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看作

看作

kàn zuò
Âm Hán-Việt: khán tác
HSK 3.0 cấp 5
coi là, xem như
to look upon as, to regard as

Ví dụ câu

我把她看作我的妹妹。

Wǒ bǎ tā kànzuò wǒ de mèimei.

Tôi coi cô ấy như em gái của mình.

I regard her as my younger sister.

Cách dùng từ này

"看作" (coi là, xem như) là động từ, hay dùng trong khung "把 A 看作 B" (coi A là B): "我 把 他 看作 朋友". Cũng dùng bị động: "被 看作…". Cùng nghĩa với "看成" và trang trọng hơn thì có "视为".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →