我的愿望是学会中文。
Wǒ de yuànwàng shì xuéhuì zhōngwén.
Nguyện vọng của tôi là học được tiếng Trung.
My wish is to learn Chinese.
"愿望" (yuànwàng, mong ước, nguyện vọng) là danh từ. Hay đi với: "实现 愿望" (thực hiện mong ước), "我 的 愿望 是 ...", "美好 的 愿望". Đừng lẫn với "愿意" (động từ: sẵn lòng, muốn làm), như "我 愿意 帮忙".
愿望 viết sang phồn thể là 願望 yuàn wàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.