Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 愿

愿

yuàn
Âm Hán-Việt: nguyện
HSK 3.0 cấp 5
muốn, nguyện vọng
will, wish, may, desire

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 愿 viết sang phồn thể là 願.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Trên là 原 (gốc, ban đầu, cũng làm phần âm yuán), dưới là 心 (tim). Nhớ: điều từ đáy lòng mong muốn là nguyện vọng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ “bằng lòng, mong muốn”, đứng trước động từ; khẩu ngữ hay dùng “愿意” (sẵn lòng). Danh từ: “愿望” (nguyện vọng). Ghép: “志愿者” (tình nguyện viên).

Ví dụ câu

我愿和你一起学习。

Wǒ yuàn hé nǐ yìqǐ xuéxí.

Tôi muốn học cùng bạn.

I wish to study with you.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「愿」