Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宁愿

宁愿

nìng yuàn
Âm Hán-Việt: ninh nguyện
HSK 3.0 cấp 7
thà rằng.../muốn... hơn
would rather ... (than ...)

Ví dụ câu

他宁愿在家看书。

Tā nìngyuàn zài jiā kàn shū.

Anh ấy thà ở nhà đọc sách.

He prefers to read at home.

Cách dùng từ này

“宁愿” là phó từ, nghĩa là thà, cam lòng chọn một việc dù có thiệt. Đứng trước động từ: “他 宁愿 在 家 看 书”; hay đi trong mẫu “宁愿 A 也 不 B”: “我 宁愿 累 一点 也 不 想 麻烦 别人”. Gần như đồng nghĩa với “宁可”, nhưng “宁愿” nhấn ý muốn chủ quan hơn một chút.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宁愿 viết sang phồn thể là 寧願 nìng yuàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →