Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安宁

安宁

ān níng
Âm Hán-Việt: an ninh
HSK 3.0 cấp 7
bình yên, thanh thản
Anning District of Lanzhou City 兰州市

Ví dụ câu

这里很安宁。

Zhèlǐ hěn ānníng.

Ở đây rất bình yên.

It is very peaceful here.

Cách dùng từ này

“安宁” là tính từ, nghĩa là yên ổn, bình yên, không bị quấy rầy. Hay dùng cho cuộc sống, xã hội, tâm trạng: “生活 安宁”, “心里 不 安宁”, “这里 很 安宁”; cũng làm danh từ: “打扰 别人 的 安宁”. Khác “安静” (yên lặng, không ồn): “安宁” nhấn sự ổn định, không lo âu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

安宁 viết sang phồn thể là 安寧 ān níng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →