这里很安宁。
Zhèlǐ hěn ānníng.
Ở đây rất bình yên.
It is very peaceful here.
“安宁” là tính từ, nghĩa là yên ổn, bình yên, không bị quấy rầy. Hay dùng cho cuộc sống, xã hội, tâm trạng: “生活 安宁”, “心里 不 安宁”, “这里 很 安宁”; cũng làm danh từ: “打扰 别人 的 安宁”. Khác “安静” (yên lặng, không ồn): “安宁” nhấn sự ổn định, không lo âu.
安宁 viết sang phồn thể là 安寧 ān níng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.