老人睡得很安详。
Lǎorén shuì de hěn ānxiáng.
Ông cụ ngủ rất an nhiên.
The old man sleeps peacefully.
Tính từ, nghĩa "thanh thản, điềm tĩnh, ung dung", tả nét mặt, dáng vẻ, giấc ngủ của người: 安详 的 脸, 神态 安详, 安详 地 睡 着. Hay dùng cho người già hoặc người đã khuất. Khác 安静: 安静 là yên tĩnh, không ồn (教室 很 安静), còn 安详 là vẻ bình thản toát ra từ con người.
安详 viết sang phồn thể là 安詳 ān xiáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.