Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安详

安详

ān xiáng
Âm Hán-Việt: an tường
HSK 3.0 cấp 7
an nhiên, thư thái
serene

Ví dụ câu

老人睡得很安详。

Lǎorén shuì de hěn ānxiáng.

Ông cụ ngủ rất an nhiên.

The old man sleeps peacefully.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa "thanh thản, điềm tĩnh, ung dung", tả nét mặt, dáng vẻ, giấc ngủ của người: 安详 的 脸, 神态 安详, 安详 地 睡 着. Hay dùng cho người già hoặc người đã khuất. Khác 安静: 安静 là yên tĩnh, không ồn (教室 很 安静), còn 安详 là vẻ bình thản toát ra từ con người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

安详 viết sang phồn thể là 安詳 ān xiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →