Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安抚

安抚

ān fǔ
Âm Hán-Việt: an phủ
HSK 3.0 cấp 8
xoa dịu/vỗ về
to placate

Ví dụ câu

妈妈安抚哭闹的孩子。

Māma ānfǔ kū nào de háizi.

Mẹ vỗ về đứa trẻ đang khóc.

The mother soothes the crying child.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

安抚 viết sang phồn thể là 安撫 ān fǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →