妈妈安抚哭闹的孩子。
Māma ānfǔ kū nào de háizi.
Mẹ vỗ về đứa trẻ đang khóc.
The mother soothes the crying child.
安抚 viết sang phồn thể là 安撫 ān fǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.