Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 志愿

志愿

zhì yuàn
Âm Hán-Việt: chí nguyện
HSK 3.0 cấp 7
nguyện vọng, tình nguyện
aspiration

Ví dụ câu

他参加了志愿者服务活动。

Tā cānjiā le zhìyuànzhě fúwù huódòng.

Anh ấy đã tham gia hoạt động phục vụ tình nguyện.

He participated in volunteer service activities.

Cách dùng từ này

Danh từ, hai nghĩa chính: (1) nguyện vọng, chí hướng; đặc biệt 填 志愿 là điền nguyện vọng thi đại học; (2) tình nguyện, làm không công: 志愿者 (tình nguyện viên), 志愿 服务. Cũng làm động từ nghĩa "tự nguyện". Khác 愿意: 愿意 là động từ năng nguyện "bằng lòng, muốn" đứng trước động từ khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

志愿 viết sang phồn thể là 志願 zhì yuàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →