要培养孩子的自主学习能力。
Yào péiyǎng háizi de zìzhǔ xuéxí nénglì.
Cần bồi dưỡng khả năng tự chủ học tập của trẻ.
Children's autonomous learning ability needs to be cultivated.
Động từ / tính từ, nghĩa là tự mình làm chủ, tự quyết định, không bị người khác chi phối. Hay làm trạng ngữ hoặc định ngữ: “自主 学习” (tự chủ học tập), “自主 选择” (tự lựa chọn), và trong thành ngữ “独立自主”. Khác “自助” là tự phục vụ (như “自助餐”).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.