Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摆动

摆动

bǎi dòng
Âm Hán-Việt: bãi động
HSK 3.0 cấp 7
lắc lư, đung đưa
to sway, to swing, to move back and forth, to oscillate

Ví dụ câu

树枝在风中摆动。

Shùzhī zài fēng zhōng bǎidòng.

Cành cây đung đưa trong gió.

The branches are swaying in the wind.

Cách dùng từ này

“摆动” (đung đưa, lắc qua lại) là động từ, tả vật chuyển động qua lại quanh một điểm cố định, như con lắc, cành cây, cánh tay: “树枝 在 风 中 摆动”. Thường không mang tân ngữ. Khác “摇摆”: “摇摆” cũng là lắc lư nhưng còn có nghĩa bóng là dao động, lưỡng lự (“摇摆 不定”), còn “摆动” chủ yếu tả chuyển động thật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摆动 viết sang phồn thể là 擺動 bǎi dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →