外面有动静,你去看看。
Wàimiàn yǒu dòngjing, nǐ qù kànkan.
Bên ngoài có động tĩnh, anh ra xem đi.
There is some noise outside; go check it out.
“动静” (động tĩnh) là danh từ, phần sau đọc nhẹ (dòng jing), chỉ tiếng động hoặc dấu hiệu có hoạt động. Hay đi với “有” hoặc “没有”: “外面 有 动静” (bên ngoài có tiếng động). Nghĩa rộng: tình hình, tin tức, như theo dõi động tĩnh của đối phương.
动静 viết sang phồn thể là 動靜 dòng jing.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.