Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动身

动身

dòng shēn
Âm Hán-Việt: động thân
HSK 3.0 cấp 7
lên đường, xuất hành
to go on a journey

Ví dụ câu

我们明天早上动身去北京。

Wǒmen míngtiān zǎoshang dòngshēn qù Běijīng.

Chúng tôi sáng mai lên đường đi Bắc Kinh.

We will set off for Beijing tomorrow morning.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动身 viết sang phồn thể là 動身 dòng shēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →