Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主编

主编

zhǔ biān
Âm Hán-Việt: chủ biên
HSK 3.0 cấp 7
tổng biên tập/chủ biên
editor in chief

Ví dụ câu

他是杂志的主编。

Tā shì zázhì de zhǔbiān.

Anh ấy là tổng biên tập của tạp chí.

He is the editor-in-chief of the magazine.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

主编 viết sang phồn thể là 主編 zhǔ biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →