完成父亲的遗愿。
Wánchéng fùqin de yíyuàn.
Hoàn thành nguyện vọng cuối cùng của cha.
Fulfill my father's last wish.
"遗愿" (di nguyện) là danh từ, chỉ mong muốn người đã mất để lại. Hay đi với "完成", "实现", "遵照": "完成 父亲 的 遗愿". Dùng trong văn cảnh trang trọng.
遗愿 viết sang phồn thể là 遺願 yí yuàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.