他写了一份遗嘱。
Tā xiě le yí fèn yízhǔ.
Anh ấy đã viết một di chúc.
He wrote a will.
“遗嘱” (di chúc) là danh từ, lượng từ “份”. Động từ hay đi kèm: “立 遗嘱” (lập di chúc), “写 遗嘱”, “按照 遗嘱” (theo di chúc). Chữ “嘱” là dặn dò, như trong “嘱咐”; “遗嘱” là lời dặn để lại sau khi mất.
遗嘱 viết sang phồn thể là 遺囑 yí zhǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.