妈妈叮嘱我要小心。
Māma dīngzhǔ wǒ yào xiǎoxīn.
Mẹ căn dặn tôi phải cẩn thận.
Mom urged me to be careful.
“叮嘱” (căn dặn đi dặn lại) là động từ, sau nó là người được dặn rồi đến nội dung dặn: “妈妈 叮嘱 我 要 小心” (mẹ dặn tôi phải cẩn thận). Hay đi với “再三”, “一再” (nhiều lần). Gần nghĩa “嘱咐” (dặn dò); “叮嘱” nhấn mạnh dặn kỹ, nhắc đi nhắc lại.
叮嘱 viết sang phồn thể là 叮囑 dīng zhǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.