Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遗留

遗留

yí liú
Âm Hán-Việt: di lưu
HSK 3.0 cấp 7
để lại/tồn đọng
to leave behind

Ví dụ câu

这些问题遗留了很久。

Zhèxiē wèntí yíliú le hěn jiǔ.

Những vấn đề này tồn đọng đã lâu.

These problems have been left for a long time.

Cách dùng từ này

“遗留” (để lại, còn sót lại) là động từ, chỉ thứ có từ trước còn tồn tại đến nay, thường là vấn đề chưa giải quyết: “遗留 问题”, “历史 遗留 的 问题”. Khác “留下” là động từ thường ngày, để lại bất cứ thứ gì: “留下 印象”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遗留 viết sang phồn thể là 遺留 yí liú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →