Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遗弃

遗弃

yí qì
Âm Hán-Việt: di khí
HSK 3.0 cấp 8
bỏ rơi/ruồng bỏ
to leave

Ví dụ câu

他遗弃了自己的宠物狗。

Tā yíqì le zìjǐ de chǒngwù gǒu.

Anh ấy đã bỏ rơi con chó cưng của mình.

He abandoned his pet dog.

Cách dùng từ này

“遗弃” là động từ, nghĩa là bỏ rơi, không chăm sóc. Thường đứng sau chủ ngữ và đi với đối tượng bị bỏ rơi, thường là danh từ chỉ người hoặc vật nuôi. Cấu trúc thường “...遗弃了...”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遗弃 viết sang phồn thể là 遺棄 yí qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →