Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遗失

遗失

yí shī
Âm Hán-Việt: di thất
HSK 3.0 cấp 7
mất/thất lạc
to lose

Ví dụ câu

我的钥匙遗失了。

Wǒ de yàoshi yíshī le.

Chìa khóa của tôi bị mất.

My keys are lost.

Cách dùng từ này

“遗失” (đánh rơi, thất lạc) là động từ văn viết, hay dùng trong thông báo: “钥匙 遗失 了”, “遗失 证件”. Khẩu ngữ nói “丢”. Khác “失去” là mất cái trừu tượng như cơ hội, niềm tin.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遗失 viết sang phồn thể là 遺失 yí shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →