Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嫌弃

嫌弃

xián qì
Âm Hán-Việt: hiềm khí
HSK 3.0 cấp 9
chê bai/coi thường
to regard with disdain

Ví dụ câu

不要嫌弃别人。

Bú yào xiánqì biérén.

Đừng chê bai người khác.

Don't disdain others.

Cách dùng từ này

"嫌弃" là động từ, nghĩa là chê bỏ, ghét bỏ vì cho là kém, nghèo hoặc bẩn. Mang tân ngữ chỉ người hoặc vật: "不要 嫌弃 别人". Câu khách sáo hay gặp: "如果 你 不 嫌弃 的话" (nếu bạn không chê). Gần nghĩa "嫌", nhưng "嫌弃" nặng hơn, có ý xa lánh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

嫌弃 viết sang phồn thể là 嫌棄 xián qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →