不要嫌弃别人。
Bú yào xiánqì biérén.
Đừng chê bai người khác.
Don't disdain others.
"嫌弃" là động từ, nghĩa là chê bỏ, ghét bỏ vì cho là kém, nghèo hoặc bẩn. Mang tân ngữ chỉ người hoặc vật: "不要 嫌弃 别人". Câu khách sáo hay gặp: "如果 你 不 嫌弃 的话" (nếu bạn không chê). Gần nghĩa "嫌", nhưng "嫌弃" nặng hơn, có ý xa lánh.
嫌弃 viết sang phồn thể là 嫌棄 xián qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.