Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 涉嫌

涉嫌

shè xián
Âm Hán-Việt: thiệp hiềm
HSK 3.0 cấp 7
bị tình nghi
to be a suspect (in a crime)

Ví dụ câu

他涉嫌偷窃。

Tā shèxián tōuqiè.

Anh ấy bị tình nghi ăn trộm.

He is suspected of theft.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →