Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 如愿以偿

如愿以偿

rú yuàn yǐ cháng
Âm Hán-Việt: như nguyện dĩ thường
HSK 3.0 cấp 9
được như ý muốn
to have one's wish fulfilled

Ví dụ câu

他终于如愿以偿了。

Tā zhōngyú rúyuànyǐcháng le.

Cuối cùng anh ấy đã được như ý muốn.

He finally got his wish.

Cách dùng từ này

"如愿以偿" là thành ngữ, nghĩa là toại nguyện, đạt được điều mong muốn. Thường làm vị ngữ ở cuối câu, hay đi với "终于": "他 终于 如愿以偿 了". Muốn nói cụ thể đạt được gì thì dùng "地" và động từ phía sau: "如愿以偿 地 考上 了 大学". Không mang tân ngữ trực tiếp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

如愿以偿 viết sang phồn thể là 如願以償 rú yuàn yǐ cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →