Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 以

以

yǐ
Âm Hán-Việt: dĩ
HSK 3.0 cấp 4
dùng, lấy
to use, by means of, because of

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Giới từ văn viết nghĩa dùng, lấy, đứng trước danh từ. Hay gặp nhất trong từ chỉ mốc: 以前 (trước đây), 以后 (sau này), 以上 (trở lên), 以下 (trở xuống), 以外 (ngoài ra). Ghép khác: 可以 (có thể), 所以 (cho nên), 以为 (tưởng rằng).

Ví dụ câu

他以笔写字。

Tā yǐ bǐ xiě zì.

Anh ấy dùng bút để viết chữ.

He writes with a pen.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「以」