Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以至于

以至于

yǐ zhì yú
Âm Hán-Việt: dĩ chí vu
HSK 3.0 cấp 7
đến nỗi
so that, to the extent that

Ví dụ câu

他太累了,以至于睡着了。

Tā tài lèi le, yǐzhìyú shuìzháo le.

Anh ấy quá mệt, đến nỗi ngủ thiếp đi.

He was so tired that he fell asleep.

Cách dùng từ này

“以至于” (đến nỗi, đến mức) là liên từ, đứng đầu vế sau để nêu kết quả của một mức độ rất cao ở vế trước; vế trước hay có “太”, “那么”, “非常”: “他 太 累 了, 以至于 睡着 了”. Kết quả có thể tốt hoặc xấu. Gần nghĩa “以致”, nhưng “以致” thường dẫn tới kết quả không mong muốn và mang giọng văn viết hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

以至于 viết sang phồn thể là 以至於 yǐ zhì yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →