Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 直至

直至

zhí zhì
Âm Hán-Việt: trực chí
HSK 3.0 cấp 7
cho đến khi/mãi đến
lasting until

Ví dụ câu

他一直在工作,直至深夜。

Tā yìzhí zài gōngzuò, zhízhì shēnyè.

Anh ấy làm việc liên tục cho đến tận đêm khuya.

He kept working until late at night.

Cách dùng từ này

"直至" (cho đến, mãi đến) dùng như "直到", mang màu văn viết, đứng trước mốc thời gian hoặc một sự việc: "直至 深夜", "直至 今天". Hay đi với "一直" ở vế trước: "他 一直 在 工作, 直至 深夜". Khẩu ngữ dùng "直到" nhiều hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →