画一条直线。
Huà yì tiáo zhíxiàn.
Vẽ một đường thẳng.
Draw a straight line.
"直线" (đường thẳng) là danh từ, lượng từ "条": "画 一 条 直线". Còn làm trạng ngữ nghĩa "vùn vụt, thẳng một mạch": "价格 直线 上升", "成绩 直线 下降". Đối lập với "曲线" (đường cong); khác "垂直" (vuông góc, thẳng đứng).
直线 viết sang phồn thể là 直線 zhí xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.