Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 底线

底线

dǐ xiàn
Âm Hán-Việt: để tuyến
HSK 3.0 cấp 7
ranh giới; giới hạn dưới
bottom line

Ví dụ câu

有些原则是不能突破的底线。

Yǒuxiē yuánzé shì bù néng tūpò de dǐxiàn.

Có những nguyên tắc là ranh giới đỏ không thể vượt qua.

Some principles are bottom lines that cannot be crossed.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “giới hạn cuối cùng, lằn ranh không được vượt qua”. Hay đi với “突破” (vượt qua), “守住” (giữ vững): “突破 底线” (vượt quá giới hạn); nói về đạo đức thì có “道德 底线”. Trong thể thao, “底线” còn là đường biên cuối sân.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

底线 viết sang phồn thể là 底線 dǐ xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →