我使用无线网络上网。
Wǒ shǐyòng wúxiàn wǎngluò shàngwǎng.
Tôi sử dụng mạng không dây để lên mạng.
I use wireless internet to go online.
"无线" là tính từ, nghĩa là "không dây, vô tuyến". Thường đứng trước danh từ để chỉ loại thiết bị hoặc công nghệ (ví dụ: "无线 网络"). Thường đi kèm với danh từ như "网络", "电台". Người học thường nhầm "无线" với "无限"; "无线" liên quan đến công nghệ, còn "无限" là vô hạn.
无线 viết sang phồn thể là 無線 wú xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.