Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无比

无比

wú bǐ
Âm Hán-Việt: vô tỉ
HSK 3.0 cấp 7
vô song/vô cùng
incomparable

Ví dụ câu

她的美丽无比。

Tā de měilì wúbǐ.

Vẻ đẹp của cô ấy vô song.

Her beauty is unparalleled.

Cách dùng từ này

“无比” (vô cùng, không gì sánh bằng) là phó từ chỉ mức độ, đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ tâm trạng, thường là từ hai âm tiết: “无比 高兴”, “无比 激动”. Cũng đứng sau tính từ trong văn viết: “她 的 美丽 无比”. Văn phong trang trọng hơn “非常”, thường dùng với nghĩa tốt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无比 viết sang phồn thể là 無比 wú bǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →