这幅画的线条很美。
Zhè fú huà de xiàntiáo hěn měi.
Đường nét của bức tranh này rất đẹp.
The lines of this painting are beautiful.
“线条” (đường nét) là danh từ, chỉ các đường vẽ trong tranh, thiết kế, hoặc đường nét hình dáng của cơ thể, đồ vật. Hay gặp: “线条 流畅” (đường nét mềm mại), “简单 的 线条”, “身体 的 线条”. Dùng nhiều khi bàn về hội họa, thời trang, kiến trúc.
线条 viết sang phồn thể là 線條 xiàn tiáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.