这部电影正在上演。
Zhè bù diànyǐng zhèngzài shàngyǎn.
Bộ phim này đang được trình chiếu.
This movie is currently showing.
“上演” (trình diễn, công diễn) là động từ, chủ ngữ thường là vở kịch, chương trình biểu diễn trên sân khấu. Nghĩa bóng: một chuyện gì đó “diễn ra” lặp lại. Nói về phim chiếu rạp, ngày nay hay dùng “上映” hơn. Gần nghĩa “演出” (biểu diễn, buổi biểu diễn), từ này còn làm danh từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.