Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上任

上任

shàng rèn
Âm Hán-Việt: thượng nhậm
HSK 3.0 cấp 7
nhậm chức, lên chức
to take office

Ví dụ câu

他昨天刚上任。

Tā zuótiān gāng shàngrèn.

Hôm qua anh ấy vừa mới nhậm chức.

He just took office yesterday.

Cách dùng từ này

“上任” (nhậm chức) là động từ không mang tân ngữ, hay đi với “刚”, “新”: “他 刚 上任” (anh ấy vừa nhậm chức), “新 上任 的 经理”. Muốn nói nhậm chức gì thì dùng “担任” + chức vụ, không nói “上任” + chức vụ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →